例句Câu ví dụ
- 1
她埋葬了她的獨生子。
tā máizàng le tā de dúshēngzǐ。
Cô đã chôn cất con trai duy nhất của mình
- 2
他被活生生地埋葬。
tā bèi huóshēngshēng de máizàng。
Ông ấy bị chôn sống
- 3
這是一處用來埋葬動物的地方。
zhè shì yī chù yònglái máizàng dòngwù de dìfāng。
Đây là nơi dùng để chôn cất động vật
