例句Câu ví dụ
- 1
有埋伏!
yǒu máifú!
Có phục kích!
- 2
我們剛剛收到情報,敵方正在前方兩英里處埋伏。
wǒmen gānggang shōudào qíngbào, dífāng zhèngzài qiánfāng liǎng yīnglǐ chù máifú。
Chúng tôi vừa nhận được tin tức, kẻ địch đang phục kích ở phía trước hai dặm
- 3
江楓的僕人為了殺江楓,雇傭了十二生肖。他們埋伏了江楓和江楓的妻子月奴。
jiāng fēng de púrén wèile shā jiāng fēng, gùyōng le shíèr shēngxiào。 tāmen máifú le jiāng fēng hé jiāng fēng de qīzi yuè nú。
Người hầu của Jiang Feng đã thuê mười hai con vật cung cấp để giết Jiang Feng, họ đã phục kích Jiang Feng và vợ Jiang Feng là Yue Nu.
