學華語Kaori Dict

埋伏

mái

ㄇㄞˊ ㄈㄨˊ

MAI PHỤC

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.phục kích
  2. 2.nằm chờ
  3. 3.ẩn nấp

例句Câu ví dụ

  • 1

    有埋伏!

    yǒu máifú!

    Có phục kích!

  • 2

    我們剛剛收到情報,敵方正在前方兩英里處埋伏。

    wǒmen gānggang shōudào qíngbào, dífāng zhèngzài qiánfāng liǎng yīnglǐ chù máifú。

    Chúng tôi vừa nhận được tin tức, kẻ địch đang phục kích ở phía trước hai dặm

  • 3

    江楓的僕人為了殺江楓,雇傭了十二生肖。他們埋伏了江楓和江楓的妻子月奴。

    jiāng fēng de púrén wèile shā jiāng fēng, gùyōng le shíèr shēngxiào。 tāmen máifú le jiāng fēng hé jiāng fēng de qīzi yuè nú。

    Người hầu của Jiang Feng đã thuê mười hai con vật cung cấp để giết Jiang Feng, họ đã phục kích Jiang Feng và vợ Jiang Feng là Yue Nu.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埋伏 nghĩa là gì? · Kaori Dict