字義Nghĩa
chôn, giấu, che giấumáy dịch
máiMAI
- 1.chôn
mánMAN
- 1.dùng trong 埋怨[man2 yuan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
埋 (形声.从土,里声.字本作薶”,甲骨文字形,象在坑中埋狗的形象,是向地神祭献的活动。本义藏入土中) 同本义 祭器敝则埋之,龟筴敝则埋之,牲死则埋之。--《礼记·曲礼上》 生女犹得嫁比邻,生男埋没随百草。--杜甫《兵车行》 我死谁埋。--清·袁枚《祭妹文》 毁其盆,悉埋于地。--龚自珍《病梅馆记》 又如埋地雷;埋玉(比喻英才或美女之死);埋书(把盟书埋在地下。古代盟誓时的一种礼仪);埋狱(埋没在监狱屋基下的宝剑。比喻埋没人才) 古代特指简陋不依礼制而落葬。也泛指葬埋 葬不如礼曰 埋mái ⒈将东西放在坑里用土盖上~藏。~地雷。 ⒉隐藏隐姓~名。 ⒊特指葬~忠骨。 ⒋ ①掩埋这儿的草地,已被流沙~没了。 ②使人才、功绩、作用等显露不出来~没人才。 ⒌ ①在敌人将要经过的地方秘密布置兵力,准备突然袭击。 ②潜伏他是~伏的特务。 ⒍ 埋mán ⒈ ⒉见maij。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đất
組詞Từ chứa chữ này
- 埋伏phục kích
- 埋怨phàn nàn
- 埋藏chôn giấu
- 埋沒nhấn chìm
- 埋葬chôn cất
- 埋頭vùi đầu vào
- 埋首đắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)
- 埋頭苦幹vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc
- 埋名che giấu danh tính
- 埋單trả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông)
- 掩埋chôn
- 埋汰chế nhạo ai đó
- 埋線dây chìm (dùng trong đóng sách)
- 埋設lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất
- 埋點sự kiện
- 壓埋đè nát và chôn vùi