埋怨
mányuàn
[ㄇㄢˊ ㄩㄢˋ]
MAN OÁN
HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
別再埋怨了。
bié zài mányuàn le。
Đừng còn than vãn nữa
- 2
他的埋怨沒有盡頭。
tā de mányuàn méiyǒu jìntóu。
Cơn than vãn của anh không có hồi kết
- 3
湯姆埋怨瑪麗從來不幫他。
Tāngmǔ mányuàn Mǎlì cóngláibù bāng tā。
Tom than phiền rằng Mary bao giờ cũng không giúp anh.