字義Nghĩa
cúi xuống, bò, ẩn náu, giấu giếmmáy dịch
FúPHỤC
- 1.họ [Fu2]
fúPHỤC
- 1.cúi xuống
- 2.ngã (đi xuống)
- 3.ẩn nấp (phục kích)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
伏〈动〉 (会意。从人,从犬。意思是人如狗那样地匍伏着。本义俯伏;趴下) 同本义 伏,司也。--《说文》 伏瘞亦如之。--《周礼·犬人》。司农注课伏犬以王车轹之。” 伏,覆也。--《释名·释姿容》 寝毋伏。--《礼记·曲礼上》 雌鸡伏子。--《汉书·五行志中之上》 楚子伏己而盐其脑。--《左传·僖公二十八年》 一府中皆漝伏,莫敢起。--《史记·项羽本纪》 庑下一生伏案卧。--清·方苞《左忠毅公逸事》 及敌枪再击,寨中人又鹜伏矣。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如伏尸(倒在地上的尸体,多 伏 fú ⒈趴,脸面向下,身体前屈~地。~案。 ⒉隐藏,隐匿埋~。潜~。两侧~兵。打~击战。 ⒊屈服,认错或认罚~输。~判。~诛。 ⒋低下去时起时~。此起彼~。 ⒌〈古〉通"服"。敬佩~其为人。 ⒍ 【伏特】简称"伏"。电动势、电位差、电压的单位,代号v。 ⒎ 【伏日】通常是指夏至后第三个庚日起到立秋后第一个庚日后十天止。这一段时间,每十天为一伏,分为初伏、中伏、末伏,统称三伏,是我国每年最热的时期。故有"热在三 伏"的说法。 伏fù 1.指禽鸟孵卵。 2.量词。用作时间单位。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 亻 hành động như chó 犬
組詞Từ chứa chữ này
- 伏侍biến thể của 服侍[fu2 shi5]
- 伏兵quân ẩn nấp
- 伏地nằm sấp
- 伏天xem 三伏[san1 fu2]
- 伏安vôn-ampe (đơn vị công suất biểu kiến trong mạch điện xoay chiều)
- 伏惟nằm phục xuống; phủ phục (để tôn kính)
- 伏擊phục kích
- 伏案cúi xuống bàn (viết, học, ngủ trưa, v.v.)
- 伏汛lũ mùa hè
- 伏法bị xử tử
- 起伏chuyển động lên xuống
- 埋伏phục kích
- 此起彼伏chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
- 潛伏ẩn náu
- 三伏ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên tục từ giữa tháng Bảy đến cuối tháng Tám
- 中伏giai đoạn thứ hai trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), bắt đầu vào cuối tháng Bảy và kéo dài 10 hoặc 20 ngày, tùy theo lịch Trung Quốc năm đó