- 1.ẩn náu
- 2.che giấu
- 3.giấu diếm

例句Câu ví dụ
- 1
我認為,你已經完全具備了潛伏的資質。
wǒ rènwéi, nǐ yǐjīng wánquán jùbèi le qiánfú de zīzhì。
Tôi cho rằng bạn đã hoàn toàn có đủ phẩm chất tiềm ẩn để hoạt động bí mật

我認為,你已經完全具備了潛伏的資質。
wǒ rènwéi, nǐ yǐjīng wánquán jùbèi le qiánfú de zīzhì。
Tôi cho rằng bạn đã hoàn toàn có đủ phẩm chất tiềm ẩn để hoạt động bí mật