學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
牽扶
牽扶
giản thể:
牵扶
qiān
fú
[ㄑㄧㄢ ㄈㄨˊ]
KHIÊN PHÒ
1.
dẫn dắt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
扶
fú
đỡ bằng tay
牽
qiān
dắt
扶持
fúchí
giúp đỡ
牽制
qiānzhì
kiểm soát
牽涉
qiānshè
liên quan
牽掛
qiānguà
lo lắng về
牽扯
qiānchě
liên quan; dính líu
牽頭
qiāntóu
dẫn đầu (dắt động vật)
逐字解
Từng chữ trong từ
牽
khiên
cầm kéo, kéo, dẫn bằng tay
扶
phò, phù
hỗ trợ, giúp đỡ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
潛伏
qiánfú
ẩn náu
前夫
qiánfū
chồng cũ
千伏
qiānfú
kilovolt
千夫
qiānfū
rất nhiều người (văn học)
縴夫
qiànfū
người kéo thuyền (phu kéo thuyền)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
牽扶 nghĩa là gì? · Kaori Dict