例句Câu ví dụ
- 1
我為她作鋼琴伴奏。
wǒ wèi tā zuò gāngqín bànzòu。
Tôi làm hòa tấu cho cô ấy trên đàn piano
- 2
我彈鋼琴為她伴奏。
wǒ tán gāngqín wèi tā bànzòu。
Tôi chơi piano để hòa tấu cho cô ấy
- 3
她為我作鋼琴伴奏。
tā wèi wǒ zuò gāngqín bànzòu。
Cô ấy đã chơi đàn piano cho tôi
我為她作鋼琴伴奏。
wǒ wèi tā zuò gāngqín bànzòu。
Tôi làm hòa tấu cho cô ấy trên đàn piano
我彈鋼琴為她伴奏。
wǒ tán gāngqín wèi tā bànzòu。
Tôi chơi piano để hòa tấu cho cô ấy
她為我作鋼琴伴奏。
tā wèi wǒ zuò gāngqín bànzòu。
Cô ấy đã chơi đàn piano cho tôi