字義Nghĩa
bẩm thỉnh hoàng đếmáy dịch
zòuTẤU
- 1.chơi nhạc
- 2.đạt được
- 3.dâng sớ lên hoàng đế (xưa)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
奏 (会意。小篆字形。上为屮”,初生的草,有上进义;中为双手形;下为本”,行趋之义。本义奉献,送上) 同本义 奏,进也。--《说文》 敷奏以言。--《虞书》 以奏肤公。--《诗·小雅·六月》 各奏尔能。--《诗·小雅·宾之初筵》 予乘四载,随水刊木,既益奏庶鲜食。--《书·益稷》 相如奉璧奏秦王。--《史记·廉颇蔺相如列传》 使奏其技。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 以夏进炉,以冬奏扇。--《论衡·逢遇》 燕姬奏妙舞,郑女发清歌。--萧纪《同萧长史看妓》 俟封奏时潜易之而己。--方苞《狱中杂记》 奏zòu ⒈作乐,按照曲调吹打乐器~乐。伴~。独~。 ⒉呈现,取得~效。~捷。 ⒊〈古〉指向君王进言或上书~本。~章。 奏zǒu 1.奔走。 2.趋向。 奏còu 1.通"凑"。聚集﹔会合。 2.通"腠"。皮肤的纹理。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
bẩm báo về (trên) hoàng đế; thiên
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 奏效cho thấy kết quả; có hiệu quả
- 奏摺sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)
- 奏帖sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)
- 奏樂biểu diễn nhạc
- 奏鳴曲sonata
- 奏鳴曲式hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)
- 節奏nhịp điệu
- 演奏biểu diễn nhạc cụ
- 伴奏đệm nhạc
- 彈奏chơi (nhạc cụ, đặc biệt là nhạc cụ dây)
- 吹奏chơi (nhạc cụ hơi)
- 前奏khúc dạo đầu