例句Câu ví dụ
- 1
它不會奏效。
tā bùhuì zòuxiào。
Điều đó sẽ không hiệu quả
- 2
那對他依然奏效。
nà duì tā yīrán zòuxiào。
Điều này vẫn còn hiệu lực với anh ấy
- 3
這條規則不是任何情況下都奏效的。
zhè tiáoguī zé bùshì rènhé qíngkuàng xià dōu zòuxiào de。
Quy tắc này không hiệu quả trong mọi trường hợp
