例句Câu ví dụ
- 1
你將伴我同行。
nǐ jiāng bàn wǒ tóngháng。
Cậu sẽ đi cùng tôi
- 2
他們伴著音樂跳舞。
tāmen bàn zhe yīnyuè tiàowǔ。
Họ nhảy múa theo nhạc.
- 3
兩人成伴,三人不歡。
liǎng rén chéng bàn, sān rén bù huān。
Hai người làm bạn, ba người thì không vui
你將伴我同行。
nǐ jiāng bàn wǒ tóngháng。
Cậu sẽ đi cùng tôi
他們伴著音樂跳舞。
tāmen bàn zhe yīnyuè tiàowǔ。
Họ nhảy múa theo nhạc.
兩人成伴,三人不歡。
liǎng rén chéng bàn, sān rén bù huān。
Hai người làm bạn, ba người thì không vui