版
bǎn
[ㄅㄢˇ]
BẢN
HSK 5TOCFL 5N

例句Câu ví dụ
- 1
這本書出了新版。
zhè běn shū chū le xīn bǎn
Cuốn sách này đã có phiên bản mới
- 2
買完整版
mǎi wánzhěng bǎn
Mua bản đầy đủ
- 3
這些小說也出了法文版。
zhèxiē xiǎoshuō yě chū le Fǎwén bǎn。
Những cuốn tiểu thuyết này cũng đã xuất bản phiên bản tiếng Pháp