學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
搭伙
搭伙
dā
huǒ
[ㄉㄚ ㄏㄨㄛˇ]
ĐÁP HOẢ
1.
hợp tác với ai đó
2.
trở thành đối tác
3.
ăn thường xuyên ở căng tin
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
小伙子
xiǎohuǒzi
chàng trai
夥
huǒ
bạn đồng hành
搭
dā
dựng
伙伴
huǒbàn
đối tác
搭配
dāpèi
ghép đôi
搭檔
dādàng
hợp tác
大伙兒
dàhuǒr
biến thể er hoá của 大伙[da4 huo3]
傢伙
jiāhuo
biến thể của 家伙[jia1 huo5]
逐字解
Từng chữ trong từ
搭
đáp, đắp
kết nối, gắn vào
伙
hoả
đồng đội
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
大夥
dàhuǒ
biến thể của 大伙[da4 huo3]
大伙
dàhuǒ
mọi người
大火
dàhuǒ
đám cháy lớn; hỏa hoạn lớn
大禍
dàhuò
thảm họa
大夥
dàhuǒ
mọi người; chúng ta; các anh/chị
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
搭伙 nghĩa là gì? · Kaori Dict