佩
pèi
[ㄆㄟˋ]
BỘI
- 1.kính trọng
- 2.đeo (thắt lưng,...)
Cách đọc khác:pèi — đồ trang sức đeo ở thắt lưng

例句Câu ví dụ
- 1
布達佩斯是匈牙利的首都。
Bùdápèisī shì Xiōngyálì de shǒudū。
Budapest là thủ đô của Hungary
- 2
女巫抓住樂佩美麗的秀發,將它們在左手上繞兩圈,右手拿起一把剪刀,咔嚓咔嚓,秀髮被剪斷了,漂亮的辮子散落在地上。
nǚwū zhuāzhù lè pèi měilì de xiù fā, jiāng tāmen zài zuǒshǒu shàng rào liǎng quān, yòushǒu náqǐ yī bǎ jiǎndāo, kāchā kāchā, xiùfà bèi jiǎnduàn le, piàoliang de biànzi sànluò zàidì shàng。
Bà phù thủy nắm lấy những sợi tóc đẹp của Rapunzel, quấn chúng quanh tay trái hai vòng, tay phải cầm kéo, cạch cạch, những sợi tóc được cắt đứt, những chiếc braid đẹp rơi xuống đất.
- 3
佩蓉,你那份報告可以借我參考一下嗎?
pèi Róng, nǐ nà fèn bàogào kěyǐ jiè wǒ cānkǎo yīxià ma?
Pei-rong, báo cáo của ngài có thể cho mình xem tham khảo được không?