學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
佩劍
佩劍
giản thể:
佩剑
pèi
jiàn
[ㄆㄟˋ ㄐㄧㄢˋ]
BỘI KIẾM
1.
kiếm
2.
(đấu kiếm) kiếm chém
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
劍
jiàn
kiếm hai lưỡi
佩服
pèifú
ngưỡng mộ
敬佩
jìngpèi
ngưỡng mộ
欽佩
qīnpèi
ngưỡng mộ
刻舟求劍
kèzhōuqiújiàn
nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
寶劍
bǎojiàn
LT:把[ba3],方[fang1]
感佩
gǎnpèi
ngưỡng mộ và biết ơn
佩帶
pèidài
đeo (phụ kiện)
逐字解
Từng chữ trong từ
佩
bội
trang sức đeo lưng, vòng tay
劍
kiếm
dao, lưỡi rìu, kiếm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
配件
pèijiàn
linh kiện
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
佩劍 nghĩa là gì? · Kaori Dict