- 1.kiếm hai lưỡi
- 2.LT:口[kou3],把[ba3]
- 3.lượng từ cho nhát kiếm

例句Câu ví dụ
- 1
將軍手里有一把劍。
jiāng jūn shǒu lǐ yǒu yī bǎ jiàn
Tướng quân đang cầm một con dao
- 2
把劍給我。
bǎ jiàn gěi wǒ。
Đưa kiếm cho tôi.
- 3
我要一把劍!
wǒ yào yī bǎ jiàn!
Tôi muốn một con kiếm!

將軍手里有一把劍。
jiāng jūn shǒu lǐ yǒu yī bǎ jiàn
Tướng quân đang cầm một con dao
把劍給我。
bǎ jiàn gěi wǒ。
Đưa kiếm cho tôi.
我要一把劍!
wǒ yào yī bǎ jiàn!
Tôi muốn một con kiếm!