- 1.ngưỡng mộ
- 2.kính trọng
- 3.kính trọng ai đó rất nhiều

例句Câu ví dụ
- 1
我很欽佩他的才乾。
wǒ hěn qīnpèi tā de cáigàn。
Tôi rất ngưỡng mộ tài năng của anh ấy
- 2
我很欽佩他的慷慨大方。
wǒ hěn qīnpèi tā de kāngkǎi dàfang。
Tôi rất ngưỡng mộ sự quảng đại của anh ấy
- 3
學生們都衷心欽佩他們的老師。
xuésheng men dōu zhōngxīn qīnpèi tāmen de lǎoshī。
Tất cả học sinh đều chân thành ngưỡng mộ giáo viên của họ