學華語Kaori Dict

péi

ㄆㄟˊ

BỒI

  1. 1.đắp đất
  2. 2.trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng)
  3. 3.đào tạo (con người)

例句Câu ví dụ

  • 1

    要將所有士兵都培養成以一敵千的猛將,關鍵就在於加強訓練。

    yào jiāng suǒyǒu shìbīng dōu péiyǎng chéng yǐ yī dí qiān de měngjiàng, guānjiàn jiù zàiyú jiāqiáng xùnliàn。

    Để đào tạo tất cả binh sĩ trở thành tướng lĩnh có thể đánh một địch ngàn người, chìa khóa nằm ở việc tăng cường huấn luyện

  • 2

    阿爾及利亞需要對其公共部門員工進行新技術、溝通技巧和客服方面的培訓。

    Āěrjílìyà xūyào duì qí gōnggòng bùmén yuángōng jìnxíng xīnjìshù、 gōutōng jìqiǎo hé kèfú fāngmiàn de péixùn。

    Algérie cần đào tạo nhân viên trong bộ máy công quyền về kỹ thuật mới, kỹ năng giao tiếp và dịch vụ khách hàng

  • 3

    我不知道我應該高興小時候練琴培養了我的毅力還是遺憾我因此有了高不可攀的音樂欣賞能力。

    wǒ bùzhī dào wǒ yīnggāi gāoxìng xiǎoshíhou liàn qín péiyǎng le wǒ de yìlì háishi yíhàn wǒ yīncǐ yǒule gāobùkěpān de yīnyuè xīnshǎng nénglì。

    Tôi không biết tôi nên vui vì thời thơ ấu luyện tập đàn đã rèn luyện cho tôi ý chí kiên cường hay tiếc nuối vì vì thế tôi đã có khả năng thưởng thức âm nhạc cao不可攀.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

培 nghĩa là gì? · Kaori Dict