- 1.nuôi dưỡng
- 2.phát triển
- 3.bồi dưỡng
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.ươm mầm
- 5.giáo dục
- 6.đào tạo (cho một vị trí)
- 7.cấy (sinh học)

例句Câu ví dụ
- 1
從小培養好習慣。
cóng xiǎo péi yǎng hǎo xí guàn
Dạy trẻ thói quen tốt từ nhỏ
- 2
子女培養全社會都很關心,教育要進行改革。
zǐnǚ péiyǎng quán shèhuì dōu hěn guānxīn, jiàoyù yào jìnxíng gǎigé。
Việc nuôi dạy con cái là điều mà toàn xã hội đều quan tâm, cần phải cải cách giáo dục
- 3
培養政治意識要花費時間。
péiyǎng zhèngzhì yìshí yào huāfèi shíjiān。
Phát triển ý thức chính trị cần nhiều thời gian
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 養DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.