- 1.chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)
- 2.giữ cho trong tình trạng tốt
- 3.bảo trì
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.bảo dưỡng

例句Câu ví dụ
- 1
車要定期保養。
chē yào dìng qī bǎo yǎng
Xe cần bảo dưỡng định kỳ
- 2
這輛車保養起來很貴。
zhè liàng chē bǎoyǎng qǐlai hěn guì。
Việc bảo dưỡng chiếc xe này rất tốn kém
- 3
他是由跑步保養青春的活力。
tā shì yóu pǎobù bǎoyǎng qīngchūn de huólì。
Anh ấy duy trì sự trẻ trung nhờ chạy bộ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 養DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.