學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
抱養
抱養
giản thể:
抱养
bào
yǎng
[ㄅㄠˋ ㄧㄤˇ]
BÃO DƯỠNG
1.
nhận nuôi (một đứa trẻ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
養
yǎng
nuôi (động vật)
營養
yíngyǎng
dinh dưỡng
抱
bào
ôm
培養
péiyǎng
nuôi dưỡng
養成
yǎngchéng
bồi dưỡng
抱怨
bàoyuàn
phàn nàn
擁抱
yōngbào
ôm ấp
療養
liáoyǎng
hồi phục
逐字解
Từng chữ trong từ
抱
bão
bao bọc
養
dưỡng
nuôi dưỡng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
保養
bǎoyǎng
chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)
包養
bāoyǎng
bao nuôi (nhân tình)
褒揚
bāoyáng
khen ngợi
記憶技巧
Mẹo nhớ
養
DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
抱養 nghĩa là gì? · Kaori Dict