- 1.dinh dưỡng
- 2.nuôi dưỡng
- 3.LT:種|种[zhong3]

例句Câu ví dụ
- 1
蘋果和香蕉都很有營養。
píng guǒ hé xiāng jiāo dōu hěn yǒu yíng yǎng
Táo và chuối đều rất bổ dưỡng
- 2
水果含有多種營養。
shuǐ guǒ hán yǒu duō zhǒng yíng yǎng
Trái cây chứa nhiều chất dinh dưỡng
- 3
早餐一杯酸奶,很有營養。
zǎo cān yī bēi suān nǎi hěn yǒu yíng yǎng
Một cốc sữa chua vào bữa sáng rất bổ dưỡng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 養DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.