學華語Kaori Dict

培育

péi

ㄆㄟˊ ㄩˋ

BỒI DỤC

HSK 4TOCFL 6V
  1. 1.đào tạo
  2. 2.nuôi dưỡng

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們培育了新種子。

    tā men péi yù le xīn zhǒng zi

    Họ đã tạo ra giống hạt mới

  • 2

    哈爾濱工業大學是中國頂尖的理工科院校之一,培育了無數優秀人才。

    HāěrbīnGōngyèDàxué shì Zhōngguó dǐngjiān de lǐgōngkē yuànxiào zhīyī, péiyù liǎowú shǔ yōuxiù réncái。

    Đại học Công nghệ Harbin là một trong những trường đại học kỹ thuật - công nghệ hàng đầu Trung Quốc, đã đào tạo ra vô số nhân tài xuất sắc

  • 3

    你要培育這棵幼樹,給它澆澆水,使它不至於死亡;它的果實將有一天會使你感到喜悅。

    nǐ yào péiyù zhè kē yòu shù, gěi tā jiāo jiāoshuǐ, shǐ tā bùzhìyú sǐwáng; tā de guǒshí jiāng yǒu yī tiān huì shǐ nǐ gǎndào xǐyuè。

    Bạn phải chăm sóc cây non này, tưới nước cho nó để nó không chết; trái cây của nó sẽ khiến bạn cảm thấy vui vẻ vào một ngày nào đó

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

培育 nghĩa là gì? · Kaori Dict