學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sinh sảnmáy dịch

DỤC

  1. 1.sinh con
  2. 2.nuôi dưỡng
  3. 3.giáo dục
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

育〈动〉 (会意。甲骨文字形,象妇女生孩子。上为母”及头上的装饰,下为倒着的子”。) 同本义 育,生也。--《广雅》 无遗育。--《书·盘庚》 至如今不育。--《国语·晋语》 子孙蕃育之谓也。--《国语·周语》 妇孕不育,失其道也。--《易·渐》 又如节育(节制生育);育孕(怀胎足月以至分娩);生儿育女 抚养;教育 育,养子使作善也。--《说文》 教育子。--《虞书》 载生载育,时维后稷。--《诗·大雅·生民》 又如育女(养女);育材(育才。培养人才);育德(培养德性);德育(政 育yù ⒈生,生养不~。做好计划生~。 ⒉养活,培植~蚕。~种。~苗。封山~林。 ⒊教育培~。德~。智~。体~。美~。 育zhòu 1.古代帝王与贵族的后裔。 2.专指古代帝王与贵族的长子。参见"育子"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một người phụ nữ mang thai với đứa con trong tử cung

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 育 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict