學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
育種
育種
giản thể:
育种
yù
zhǒng
[ㄩˋ ㄓㄨㄥˇ]
DỤC CHỦNG
1.
nhân giống
2.
sự nhân giống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
教育
jiàoyù
giáo dục
種
zhǒng
hạt
體育
tǐyù
thể thao
種子
zhǒngzi
hạt giống
種
zhòng
trồng
種類
zhǒnglèi
loại
體育場
tǐyùchǎng
sân vận động
體育館
tǐyùguǎn
phòng gym
逐字解
Từng chữ trong từ
育
dục
sinh sản
種
chủng, trồng, chúng, chõng
hạt giống
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
榆中
Yúzhōng
huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
渝中
Yúzhōng
Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
語種
yǔzhǒng
loại ngôn ngữ (trong phân loại)
魚種
yúzhǒng
cá giống
記憶技巧
Mẹo nhớ
種
CHỦNG (種) – hạt giống/loại: Cây lúa (禾) chọn hạt nặng (重) nhất đem gieo — giống nào ra GIỐNG nấy, CHỦNG loại rõ ràng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
育種 nghĩa là gì? · Kaori Dict