學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
育水
育水
Yù
shuǐ
[ㄩˋ ㄕㄨㄟˇ]
DỤC THUỶ
1.
tên sông
2.
tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
水
shuǐ
nước
水果
shuǐguǒ
trái cây
教育
jiàoyù
giáo dục
水平
shuǐpíng
mức độ (thành tựu, v.v.)
體育
tǐyù
thể thao
汽水
qìshuǐ
nước ngọt có ga; nước uống có carbonate
開水
kāishuǐ
nước đã đun sôi
藥水
yàoshuǐ
thuốc dạng lỏng
逐字解
Từng chữ trong từ
育
dục
sinh sản
水
thuỷ
nước, chất lỏng, tinh chất, nước ép
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
雨水
yǔshuǐ
nước mưa; lượng mưa; mưa
淯水
Yùshuǐ
tên sông
渝水
Yúshuǐ
tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh
雨水
Yǔshuǐ
Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3
魚水
yúshuǐ
cá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời)
記憶技巧
Mẹo nhớ
水
THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
育水 nghĩa là gì? · Kaori Dict