栽培
zāipéi
[ㄗㄞ ㄆㄟˊ]
TÀI BỒI
HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
他們想栽培新品種的米來增加糧食生產。
tāmen xiǎng zāipéi xīn pǐnzhǒng de mǐ lái zēngjiā liángshi shēngchǎn。
Họ muốn trồng những giống lúa mới để tăng sản lượng lương thực
- 2
我們栽培草木,使它長成一定的樣子,我們教育人,使他具有一定的才能。
wǒmen zāipéi cǎomù, shǐ tā zhǎngchéng yīdìng de yàngzi, wǒmen jiàoyù rén, shǐ tā jùyǒu yīdìng de cáinéng。
Chúng ta trồng cây cỏ, để nó mọc thành hình dạng nhất định; chúng ta giáo dục người, để họ có năng khiếu nhất định.