例句Câu ví dụ
- 1
你要培根還是要香腸?
nǐ yào péigēn háishi yào xiāngcháng ?
Anh muốn ăn bacon hay xúc xích?
- 2
BLT 代表培根、生菜和番茄。
B L T dàibiǎo péigēn、 shēngcài hé fānqié。
BLT là viết tắt của bacon, rau xà lách và cà chua.
- 3
昨天晚餐我煮了一道奶油培根義大利麵,香氣四溢,連鄰居都來敲門問食譜。
zuótiān wǎncān wǒ zhǔ le yīdào nǎiyóu péigēn yìdàlìmiàn, xiāngqì sìyì, lián línjū dōu lái qiāomén wèn shípǔ。
Hôm qua, tôi đã nấu một món mì Ý sốt kem với thịt lợn nạc, mùi thơm lan tỏa khắp nơi, ngay cả hàng xóm cũng đến gõ cửa hỏi công thức
