學華語Kaori Dict

培根

péigēn

ㄆㄟˊ ㄍㄣ

BỒI CĂN

TOCFL 7
  1. 1.thịt xông khói (mượn từ)

例句Câu ví dụ

  • 1

    你要培根還是要香腸?

    nǐ yào péigēn háishi yào xiāngcháng ?

    Anh muốn ăn bacon hay xúc xích?

  • 2

    BLT 代表培根、生菜和番茄。

    B L T dàibiǎo péigēn、 shēngcài hé fānqié。

    BLT là viết tắt của bacon, rau xà lách và cà chua.

  • 3

    昨天晚餐我煮了一道奶油培根義大利麵,香氣四溢,連鄰居都來敲門問食譜。

    zuótiān wǎncān wǒ zhǔ le yīdào nǎiyóu péigēn yìdàlìmiàn, xiāngqì sìyì, lián línjū dōu lái qiāomén wèn shípǔ。

    Hôm qua, tôi đã nấu một món mì Ý sốt kem với thịt lợn nạc, mùi thơm lan tỏa khắp nơi, ngay cả hàng xóm cũng đến gõ cửa hỏi công thức

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

培根 nghĩa là gì? · Kaori Dict