根源
gēnyuán
[ㄍㄣ ㄩㄢˊ]
CĂN NGUYÊN
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.nguồn gốc
- 2.ngọn nguồn (nguyên nhân)

例句Câu ví dụ
- 1
我無法找到問題的根源。
wǒ wúfǎ zhǎodào wèntí de gēnyuán。
Tôi không thể tìm ra gốc rễ của vấn đề
- 2
想像力是一切文明的根源。
xiǎngxiànglì shì yīqiè wénmíng de gēnyuán。
Tư tưởng tưởng tượng là nguồn gốc của mọi nền văn minh
- 3
我們必鬚找出問題的根源。
wǒmen bìxū zhǎochū wèntí de gēnyuán。
Chúng ta phải tìm ra gốc rễ của vấn đề.