學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

gốcmáy dịch

gēnCĂN

  1. 1.rễ
  2. 2.cơ sở
  3. 3.lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

根 (形声。从木,艮声。本义草木之根) 植物生长于土中或水中吸收营养的部分 根,木株也。--《说文》 蔓根为根,直根为柢。--《说文通训定声》 根深,则视久。--《韩非子·解老》 是谓深根、固柢。--《老子》 有根株于下,有荣叶于上。--《论衡·超奇》 其无宿根者,候苗成而未有花时采,则根生已足而又未衰。--宋·沈括《梦溪笔谈》 斯亦伐根以求木茂,塞源而欲流长也。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如根莇(根。莇草根;又指根本,根源);根茇(植物的根部);根柢(草木的根);根垓(根核。植物的根;植根) 事物的本源, 根gēn ⒈高等植物的营养器官之一。有固养植物体和支持其地上的部分,吸收土壤里的水和溶解在水里的无机盐,贮藏养料等之作用小草~。大树~。直~(如甜菜、向日癸的根) 。须~(如稻、麦的根)。块~(如萝卜、土豆的可吃部分)。〈引〉 ①基部,基础~柢。~基。~本。~蒂。牙~儿。舌~儿。 ②事物或事情的本源~源。穷~。祸~。寻~究底。 ③彻底~治。~除。~绝。 ④凭证,依据~据。存~。 ⑤〈喻〉后代儿孙他是李家的独~。 ⒉量词。指长条状物两~火柴。三~塑料绳。 ⒊数学名词 ①代数方程式内未知数的值。 ② ⒋化学上称带电的基硫酸~。碳酸氢~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mộc) chỉ nghĩa, [gěn] chỉ âm.

Cây

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 根 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict