學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
斬草除根
斬草除根
giản thể:
斩草除根
zhǎn
cǎo
chú
gēn
[ㄓㄢˇ ㄘㄠˇ ㄔㄨˊ ㄍㄣ]
TRẢM THẢO TRỪ CĂN
HSK 7-9
1.
nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để
2.
loại bỏ hoàn toàn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
草
cǎo
cỏ
除了
chúle
ngoài ra
草地
cǎodì
bãi cỏ
根本
gēnběn
cơ bản
根據
gēnjù
theo
根
gēn
rễ
除夕
Chúxī
đêm giao thừa âm lịch
除非
chúfēi
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...)
逐字解
Từng chữ trong từ
斬
trảm
cắt, chặt, đứt
草
thảo, tháo, tháu
cỏ
除
trừ
loại bỏ
根
căn
gốc
記憶技巧
Mẹo nhớ
除
TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
斬草除根 nghĩa là gì? · Kaori Dict