草
cǎo
[ㄘㄠˇ]
THẢO
HSK 2TOCFL 2N
- 1.cỏ
- 2.rơm
- 3.bản thảo
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.phác thảo (một văn kiện)
- 5.cẩu thả
- 6.sơ sài
- 7.LT:棵[ke1],撮[zuo3],株[zhu1],根[gen1]
Cách đọc khác:cǎo — biến thể của 草[cao3]cào — biến thể của 肏[cao4]

例句Câu ví dụ
- 1
湖邊的草綠了。
hú biān de cǎo lǜ le
Cỏ ven hồ đã xanh
- 2
青草長出來了。
qīng cǎo zhǎng chū lái le
Cỏ xanh đã mọc lên
- 3
他一把拔起了草。
tā yī bǎ bá qǐ le cǎo
Anh ấy đã nhổ cỏ một cách nhanh chóng