槽
[ㄘㄠˊ]
TÀO
- 1.máng
- 2.máng ăn
- 3.rãnh
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.kênh
- 5.(Đài Loan) (tin học) ổ cứng

例句Câu ví dụ
- 1
你應該跳個槽,我介紹你到我連襟的公司去做他的搭檔。
nǐ yīnggāi tiào gě cáo, wǒ jièshào nǐ dào wǒ liánjīn de gōngsī qù zuò tā de dādàng。
Nên đổi công ty, tôi giới thiệu anh đến công ty của em rể tôi làm đối tác.
- 2
這兩天我沒時間洗碗,現在廚房的洗碗槽裏已經堆滿了碗碗碟碟。
zhè liǎng tiān wǒ méi shíjiān xǐwǎn, xiànzài chúfáng de xǐwǎn cáo lǐ yǐjīng duīmǎn le wǎn wǎn dié dié。
Hai ngày nay tôi không có thời gian rửa chén, hiện tại bát đĩa đã tích tụ đầy trong bồn rửa ở bếp.
- 3
雙面打印的文件在印好一面之後,不要旋轉,不要整理頁數順序,直接整疊拿出放回紙槽即可打印第二面。
shuāngmiàn dǎyìn de wénjiàn zài yìn hǎo yīmiàn zhīhòu, bùyào xuánzhuǎn, bùyào zhěnglǐ yè shǔ shùnxù, zhíjiē zhěng dié náchū fàng huí zhǐ cáo jíkě dǎyìn dìèr miàn。
Khi in hai mặt, sau khi in xong mặt trước, không cần xoay, không cần sắp xếp thứ tự trang, trực tiếp lấy toàn bộ giấy ra khỏi khay và đưa lại vào khay để in mặt sau