例句Câu ví dụ
- 1
以前人們住在稻草和粘土造成的房子里。
yǐqián rénmen zhù zài dàocǎo hé zhān tǔ zàochéng de fángzi lǐ。
Trước đây người ta ở trong những ngôi nhà được làm từ rơm và đất sét.
- 2
很久以前,人們住在泥土和稻草蓋的房子裡。
hěn jiǔ yǐqián, rénmen zhù zài nítǔ hé dàocǎo gài de fángzi lǐ。
Ngày xưa, con người sống trong những ngôi nhà được xây bằng đất và rơm.
