栽
zāi
[ㄗㄞ]
TÀI
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.trồng; mọc
- 2.chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt)
- 3.gán cái gì đó cho ai đó
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.vấp ngã; ngã xuống

例句Câu ví dụ
- 1
她在花園裡栽了幾株夜來香。
tā zài huāyuán lǐ zāi le jǐ zhū yèláixiāng。
Cô ấy đã trồng vài cây hoa nhài trong vườn.
- 2
農夫警告孩子們不要踐踏新栽種的作物。
nóngfū jǐnggào háizimen bùyào jiàntà xīn zāizhòng de zuòwù。
Người nông dân cảnh báo các em bé đừng giẫm đạp lên những cây trồng mới
- 3
話說連猴子也會從樹上栽下來,那這種事兒啥時候能輪到我呢?
huàshuō lián hóuzi yě huì cóng shù shàng zāi xiàlai, nà zhèzhǒng shìr shá shíhou néng lúndào wǒ ne?
Nói rằng cả khỉ cũng có thể rơi từ cây xuống, thì chuyện này khi nào mới đến lượt tôi chứ?