例句Câu ví dụ
- 1
地震是一種災。
dì zhèn shì yī zhǒng zāi
Động đất là một loại thiên tai
- 2
災後要重建家園。
zāi hòu yào chóng jiàn jiā yuán
Sau thiên tai cần xây dựng lại nhà cửa
- 3
森林小火很容易就會擴散並迅速成為一場大火災。
sēnlín xiǎo huǒ hěn róngyì jiù huì kuòsàn bìng xùnsù chéngwéi yī chǎng dàhuǒ zāi。
Cháy nhỏ trong rừng rất dễ lan rộng và nhanh chóng trở thành một vụ cháy lớn
