例句Câu ví dụ
- 1
地震是一場災難。
dì zhèn shì yī cháng zāi nàn
Động đất là một thảm họa
- 2
地震帶來了災難。
dìzhèndài lái le zāinàn。
Động đất gây ra thảm họa
- 3
薩米的表演簡直是災難。
Sà mǐ de biǎoyǎn jiǎnzhí shì zāinàn。
Biểu diễn của Sami thật sự là thảm họa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.
