- 1.chở
- 2.vận chuyển
- 3.tải
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.chứa
- 5.đổ đầy
- 6.và
- 7.cũng như
- 8.đồng thời
Cách đọc khác:zǎi — ghi chép bằng văn bản

例句Câu ví dụ
- 1
我載你一程吧。
wǒ zài nǐ yī chéng ba。
Ta chở ngươi một đoạn đường
- 2
湯姆載瑪麗去波士頓。
Tāngmǔ zài Mǎlì qù Bōshìdùn。
Tom chở Mary đến Boston
- 3
讓我載你一程吧。
ràng wǒ zài nǐ yī chéng ba。
Để tôi chở anh một đoạn nhé