例句Câu ví dụ
- 1
報紙刊載了“再版工作完成”的廣告。
bàozhǐ kānzǎi le “ zàibǎn gōngzuò wánchéng ” de guǎnggào。
Báo chí đã đăng tải quảng cáo về việc 'hoàn thành công tác tái bản'
報紙刊載了“再版工作完成”的廣告。
bàozhǐ kānzǎi le “ zàibǎn gōngzuò wánchéng ” de guǎnggào。
Báo chí đã đăng tải quảng cáo về việc 'hoàn thành công tác tái bản'