刊登
kāndēng
[ㄎㄢ ㄉㄥ]
SAN ĐĂNG
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.đăng câu chuyện
- 2.xuất bản (trên báo hoặc tạp chí)

例句Câu ví dụ
- 1
我在報紙上刊登了我的房子的廣告。
wǒ zài bàozhǐ shàng kāndēng le wǒ de fángzi de guǎnggào。
Tôi đã đăng quảng cáo về căn nhà của tôi trên báo
[ㄎㄢ ㄉㄥ]
SAN ĐĂNG

我在報紙上刊登了我的房子的廣告。
wǒ zài bàozhǐ shàng kāndēng le wǒ de fángzi de guǎnggào。
Tôi đã đăng quảng cáo về căn nhà của tôi trên báo