登
dēng
[ㄉㄥ]
ĐĂNG
HSK 4V
- 1.leo (lên độ cao)
- 2.đi lên
- 3.trèo lên
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.xuất bản hoặc ghi lại
- 5.nhập (ví dụ: vào sổ)
- 6.đạp chân xuống
- 7.dẫm hoặc đạp lên
- 8.mang (giày hoặc quần) (phương ngữ)
- 9.được thu gom và đưa đến sân đập lúa (xưa)

例句Câu ví dụ
- 1
他登上了高山。
tā dēng shàng le gāo shān
Anh ấy đã lên núi cao
- 2
登登!
dēng dēng!
Đập đập!
- 3
幾點登機?
jǐdiǎn dēngjī?
Thời gian lên máy bay là mấy giờ?