例句Câu ví dụ
- 1
星期二是女王登基鑽石慶典的最後一天,標誌著伊莉莎白二世女王登基 60 週年。
Xīngqīèr shì nǚwáng dēngjī zuànshí qìngdiǎn de zuìhòuyītiān, biāozhì zhe Yīlìshābái èrshì nǚwáng dēngjī 6 0 zhōunián。
Thứ Ba là ngày cuối cùng của lễ kỷ niệm 60 năm đăng quang của Nữ hoàng Elizabeth II, đánh dấu 60 năm Nữ hoàng Elizabeth II lên ngôi
