例句Câu ví dụ
- 1
他給基金付了錢。
tā gěi jī jīn fù le qián
Anh ấy đã đóng tiền cho quỹ.
- 2
該法案的說客把遊說賄款匯入了競選基金。
gāi fǎàn de shuìkè bǎ yóushuì huì kuǎn huìrù le jìngxuǎn jījīn。
Những người vận động ủng hộ pháp luật đã chuyển tiền hối lộ vào quỹ vận động
- 3
他因濫用公共基金而被捕。
tā yīn lànyòng gōnggòng jījīn ér bèibǔ。
Anh ấy bị bắt vì lạm dụng quỹ công cộng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
