例句Câu ví dụ
- 1
輸入密碼才能登錄網絡。
shū rù mì mǎ cái néng dēng lù wǎng luò
Phải nhập mật khẩu để đăng nhập vào mạng.
- 2
我每周登錄 tatoeba 一次。
wǒ měizhōu dēnglù t a t o e b a yīcì。
Tôi đăng nhập vào Tatoeba một lần mỗi tuần
輸入密碼才能登錄網絡。
shū rù mì mǎ cái néng dēng lù wǎng luò
Phải nhập mật khẩu để đăng nhập vào mạng.
我每周登錄 tatoeba 一次。
wǒ měizhōu dēnglù t a t o e b a yīcì。
Tôi đăng nhập vào Tatoeba một lần mỗi tuần