學華語Kaori Dict

登陸

giản thể: 登陆

dēng

ㄉㄥ ㄌㄨˋ

ĐĂNG LỤC

HSK 7-9TOCFL 6
  1. 1.đổ bộ
  2. 2.lên bờ
  3. 3.đổ bộ (của bão, v.v.)
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录[deng1 lu4])

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們將會以大批武器登陸。

    tāmen jiānghuì yǐ dàpī wǔqì dēnglù。

    Họ sẽ đổ bộ với số lượng vũ khí lớn

  • 2

    可能我的孫子會是登陸火星的第一人。

    kěnéng wǒ de sūnzi huì shì dēnglù huǒxīng de dìyī rén。

    Có thể đứa cháu của tôi sẽ là người đầu tiên đặt chân lên sao Hỏa

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

登陸 nghĩa là gì? · Kaori Dict