- 1.đổ bộ
- 2.lên bờ
- 3.đổ bộ (của bão, v.v.)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录[deng1 lu4])

例句Câu ví dụ
- 1
他們將會以大批武器登陸。
tāmen jiānghuì yǐ dàpī wǔqì dēnglù。
Họ sẽ đổ bộ với số lượng vũ khí lớn
- 2
可能我的孫子會是登陸火星的第一人。
kěnéng wǒ de sūnzi huì shì dēnglù huǒxīng de dìyī rén。
Có thể đứa cháu của tôi sẽ là người đầu tiên đặt chân lên sao Hỏa