- 1.ghi chép
- 2.ghi lại
- 3.tài liệu viết

例句Câu ví dụ
- 1
歷史上記載了這件事。
lì shǐ shàng jì zǎi le zhè jiàn shì
Việc này được ghi lại trong lịch sử
- 2
根據聖經記載,上帝用6天創造了世界。
gēnjù Shèngjīng jìzǎi, Shàngdì yòng 6 tiān chuàngzào le shìjiè。
Theo kinh thánh ghi chép, Thiên Chúa tạo ra thế giới trong sáu ngày