學華語Kaori Dict

記載

giản thể: 记载

zǎi

ㄐㄧˋ ㄗㄞˇ

KÝ TẢI

HSK 4TOCFL 5V
  1. 1.ghi chép
  2. 2.ghi lại
  3. 3.tài liệu viết

例句Câu ví dụ

  • 1

    歷史上記載了這件事。

    lì shǐ shàng jì zǎi le zhè jiàn shì

    Việc này được ghi lại trong lịch sử

  • 2

    根據聖經記載,上帝用6天創造了世界。

    gēnjù Shèngjīng jìzǎi, Shàngdì yòng 6 tiān chuàngzào le shìjiè。

    Theo kinh thánh ghi chép, Thiên Chúa tạo ra thế giới trong sáu ngày

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

记载 nghĩa là gì? · Kaori Dict