學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
栽贓
栽贓
giản thể:
栽赃
zāi
zāng
[ㄗㄞ ㄗㄤ]
TÀI TANG
1.
gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
栽培
zāipéi
trồng
栽
zāi
trồng; mọc
分贓
fēnzāng
chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp
栽種
zāizhòng
trồng
贓
zāng
hàng ăn cắp; đồ cướp được; chiến lợi phẩm
贜
zāng
biến thể của 贓|赃[zang1]
栽倒
zāidǎo
ngã xuống
栽子
zāizi
cây con
逐字解
Từng chữ trong từ
栽
tài
栽 — trồng, chăm sóc cây
贓
tang
tài sản, của cải, tiền bạc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
栽贓 nghĩa là gì? · Kaori Dict