學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

phó quậnmáy dịch

ǒuNGẪU

  1. 1.biến thể cổ của 偶[ou3]

NGU

  1. 1.vùng đất cổ

NGỤ

  1. 1.con khỉ huyền thoại của Trung Quốc cổ đại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

禺〈名〉 区域 是为十禺。--《管子·侈靡》 山名 汪罔氏之君,守封禺之山。--《史记》 旧时称日近中午为禺,约在上午九时至十一时 治平元年,常州日禺时,天有大声如雷。--《梦溪笔谈》 又如禺谷(禺渊。古代传说日落的地方);禺中(将近中午) 禺〈名〉 (象形。小篆字形,象沐猴形。本义兽名,一种猴) 同本义 禺,母猴属,头似鬼。似猕猴而大,赤目长尾,亦曰沐猴。--《说文》 有兽焉,其状如禺而自耳。--《山海经》。郭璞注禺似猕猴而长,赤目长尾。” 禺yú 禺yù 1.兽名。《山海经.南山经》﹕"有兽焉,其状如禺而白耳,伏行人走,其名曰狌狌,食之善走。"郭璞注"禺似猘猴而大,赤目长尾,今江南山中多有。"狌狌,即猩猩 。一说,禺即果然。 禺yóng 1.见"禺禺"。 禺ǒu 1.双;成对。 2.偶像。

字源Chiết tự

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 禺 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict